thước tính

Học thuật
Thân thiện
thước tính

Học sinh dùng thước tính để giải bài toán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ tính toán: Một dụng cụ học dùng để thực hiện các phép tính số học (như nhân, chia) đại số (như lôgarit, lượng giác) một cách nhanh chóng. cấu tạo gồm một thước chính một thước phụ có thể trượt bên trong hoặc bên cạnh nhau, trên đó khắc các thang số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trước khi máy tính điện tử, các kỹ sư thường sử dụng thước tính để thiết kế.
    • Bộ sưu tập của ông ấy một chiếc thước tính bằng ngà voi rất tinh xảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thao tác với thước tính": chỉ việc sử dụng thành thạo dụng cụ này để tính toán.
    • Ông nội tôi vẫn còn thao tác rất nhanh với thước tính.
Biến thể từ gần giống
  • Thước lôgarit: Một tên gọi khác của thước tính, nhấn mạnh nguyên lý tính toán dựa trên thang lôgarit.
  • Thước trượt: Cách gọi thông thường, mô tả cấu tạo phần trượt của dụng cụ.
Từ đồng nghĩa
  • Bàn tính gảy: Một dụng cụ tính toán cổ khác, dùng các hạt trượt trên thanh.
  • Máy tính học: Chỉ chung các thiết bị tính toán hoạt động bằng học, không dùng điện.
Lưu ý
  • Thước tính một danh từ, không dạng động từ hay tính từ đi kèm.
  • Đây một thuật ngữ chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật, toán học lịch sử khoa học. Ngày nay, chủ yếu được nhắc đến trong bối cảnh lịch sử hoặc sưu tầm cổ vật.
thước tính

Học sinh dùng thước tính để giải bài toán.

  1. Dụng cụ dùng để làm những phép tính số học đại số bằng cách cho trượt một cái thước con trong lòng một cái thước to hơn.

Từ chứa "thước tính"